phi phàm

Học thuật
Thân thiện
phi phàm

Anh ấy có tài năng phi phàm trong lĩnh vực âm nhạc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không phải tầm thường, vượt lên trên mức bình thường: "phi phàm" dùng để miêu tả những xuất chúng, khác thường, vượt xa khỏi phạm vi của những điều thông thường hay tầm thường.
    • phẩm chất, khả năng hoặc thành tựu đặc biệt xuất sắc: Thường dùng để chỉ con người, hành động hoặc sự việc tính chất siêu việt, hiếm .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một trí tuệ phi phàm. (Anh ấy một trí thông minh vượt trội, khác thường.)
    • Nhà khoa học đó đã đạt được những thành tựu phi phàm. (Nhà khoa học đó đã đạt được những thành tựu xuất chúng, không tầm thường.)
    • Sự kiên trì của ấy thật phi phàm. (Sự kiên trì của ấy thật đáng kinh ngạc vượt trên mức bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài năng phi phàm": tài năng xuất chúng, hiếm .

    • Vận động viên ấy sở hữu một tài năng phi phàm. (Vận động viên ấy tài năng vượt trội, đặc biệt.)
  • "sức mạnh phi phàm": sức mạnh siêu nhiên hoặc vượt xa giới hạn thông thường.

    • Người anh hùng trong truyện cổ tích sức mạnh phi phàm. (Người anh hùng sức mạnh siêu phàm, khác thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêu phàm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự vượt trội, xuất chúng, thường mang sắc thái mạnh hơn, gần với "siêu nhiên".

    • Khả năng dự đoán của ông ấy gần như siêu phàm. (Khả năng dự đoán của ông ấy gần như siêu nhiên.)
  • Xuất chúng (tính từ): Nổi bật, giỏi giang hơn hẳn người khác.

    • ấy một học sinh xuất chúng. ( ấy một học sinh rất giỏi, nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Khác thường: Không giống với cái thông thường.
  • Xuất sắc: Rất tốt, rất giỏi, ở mức cao.
  • Siêu việt: Vượt hẳn lên trên, ở đẳng cấp cao hơn hẳn.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Ở mức bình thường, không đặc biệt.
  • Bình thường: Ở mức trung bình, phổ biến, không khác biệt.
  • Phàm tục: Thuộc về đời thường, không cao siêu (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, triết học).
phi phàm

Anh ấy có tài năng phi phàm trong lĩnh vực âm nhạc.

  1. Không phải tầm thường: Việc phi phàm.

Từ gần giống

Từ chứa "phi phàm"